down syndrome

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hội chứng Down: Một rối loạn di truyền bẩm sinh do thêm một nhiễm sắc thể số 21, dẫn đến các đặc điểm về ngoại hình như khuôn mặt phẳng, tầm vóc thấp có thể ảnh hưởng đến khả năng phát triển trí tuệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Children with Down syndrome often benefit from early intervention programs. (Trẻ em mắc hội chứng Down thường được hưởng lợi từ các chương trình can thiệp sớm.)
    • The doctor explained the characteristics of Down syndrome to the parents. (Bác sĩ giải thích các đặc điểm của hội chứng Down cho cha mẹ bệnh nhân.)
    • Awareness and inclusion for people with Down syndrome have increased in recent years. (Nhận thức sự hòa nhập cho người mắc hội chứng Down đã tăng lên trong những năm gần đây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have Down syndrome": mắc hội chứng Down.

    • Their son was born with Down syndrome. (Con trai họ sinh ra đã mắc hội chứng Down.)
  • "a person/individual with Down syndrome": một người mắc hội chứng Down (cách diễn đạt nhấn mạnh vào con người trước tình trạng).

    • She is an advocate for the rights of individuals with Down syndrome. ( ấy một người ủng hộ cho quyền của các cá nhân mắc hội chứng Down.)
Biến thể từ gần giống
  • Down's syndrome (n): Một cách viết khác của "Down syndrome", phổ biến hơnAnh.

    • In the UK, it is commonly referred to as Down's syndrome. (Ở Anh, thường được gọi là hội chứng Down's.)
  • Trisomy 21 (n): Tên khoa học của hội chứng Down, chỉ việc ba nhiễm sắc thể số 21.

    • Down syndrome is also known medically as Trisomy 21. (Hội chứng Down trong y học còn được gọi là Tam nhiễm sắc thể 21.)
Từ đồng nghĩa
  • Trisomy 21: Tam nhiễm sắc thể 21 (tên gọi kỹ thuật).
  • Down's syndrome: Hội chứng Down (biến thể chính tả).
Lưu ý sử dụng
  • "Down syndrome" một danh từ riêng, thường được viết hoa chữ "D" trong "Down". Trong tiếng Việt, thuật ngữ chuẩn "hội chứng Down".
  • Khi nói về người mắc hội chứng này, nên sử dụng ngôn ngữ tôn trọng, đặt con người lên trước ( dụ: "a child with Down syndrome" thay vì "a Down syndrome child").
Noun
  1. Hội chứng Down

Từ đồng nghĩa